Là màn hình giúp khách mua hàng có thể quan sát được thong tin về các sản phẩm (tên, giá, số lượng..) khi thu ngân tính tiền. Tùy chọn với thiết bị có 1 hoặc 2 màn hình.
Các thông số chính
| Specifications | |
|
Customer Display |
Vacuum Fluorescent Display |
|
Display Pattern |
15 x 16 dot matrix |
|
Brightness |
350~1000 cd / ㎡ |
|
Characters |
95 Alphanumeric & 32 International Characters |
|
Dot Size (X x Y) |
0.3 x 0.47 mm |
|
Font Size |
6.5(W) x 9.8(H) |
|
Character Number |
20 x 2 for 15 x 16 dot font |
|
Command |
ICD-2002, EPSON POS D101, Aedex, UTC/S, UTC/P, ADM788, DSP800, CD5220 |
|
Language |
USA, France, Germany, U.K., Sweden, Denmark I & II, Italy, Spain, Norway, Russian, Japan (Katakana), Slavonic, |
|
Optional language |
Traditional Chinese, Simple Chinese, Korean, Japan (Hiragana) |
|
Pass-through function |
standard |
|
Dimension(Panel) |
225 x 50 x 92 mm |
|
Dimension (Support) |
(382/298/160/74) mm (H) x 33 mm (dia) |
|
Dimension (base) |
190 mm (W) x 96 mm (D) x 27 mm (H) |
|
Viewing Angle |
Max. 45° |
|
Horizontal Rotation |
Max. 340° |
Weight |
About 0.8 Kg |
|
Interface |
RS-232 |
